Kết quả bóng đá Afghanistan vs Mông Cổ – Vòng loại World Cup Châu Á

Vòng loại World Cup Châu Á
AfghanistanAfghanistan
1 - 0Kết thúcH1: 0 - 0
Mông CổMông Cổ
Republican central stadium · Trọng tài Qasim Matar Ali Al Hatmi · 21:00 · 12/10/2023

Afghanistan thắng Mông Cổ 1-0 trên sân Republican central stadium ở Vòng loại World Cup Châu Á, 21:00 ngày 12/10/2023. Hiệp 1 hòa 0-0. Bàn thắng: J. Sharza (Afghanistan) phút 60'. Tsend-Ayush Khurelbaatar (Mông Cổ) nhận thẻ đỏ phút 78'. Trọng tài: Qasim Matar Ali Al Hatmi.

Diễn biến trận Afghanistan vs Mông Cổ

12'0 - 0B. Amgalanbat
13'Farshad Noor0 - 0
43'0 - 0▲ B. Purevdorj▼ B. Gerelt-Od
45+1'Faysal Shayesteh0 - 0
46'▲ J. Sharza▼ O. Musawi0 - 0
46'▲ T. Skandari▼ O. Haydary0 - 0
46'0 - 0▲ U. Bat-Erdene▼ B. Amgalanbat
46'0 - 0▲ M. Batkhuyag▼ O. Mijiddorj
60'J. Sharza1 - 0
67'▲ M. Azadzoy▼ O. Popalzay1 - 0
67'▲ Y. Sherzad▼ F. Shayesteh1 - 0
72'1 - 0▲ U. Temuulen▼ G. Ganbayar
78'1 - 0Tsend-Ayush Khurelbaatar
80'Rahmat Akbari1 - 0
82'▲ M. Ahmadi▼ M. Hanifi1 - 0
90'Jabar Sharza1 - 0
90+3'1 - 0Filip Andersen
90+6'1 - 0▲ T. Batbayar▼

Thống kê trận đấu

71%Kiểm soát bóng29%
12Tổng số cú sút4
4Sút trúng đích2
1Sút ra ngoài2
7Cú sút bị chặn0
0Sút trong vòng cấm0
0Sút ngoài vòng cấm0
6Phạt góc3
3Việt vị2
13Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Thủ môn cứu thua3
0Tổng số đường chuyền0
0Chuyền chính xác0
0Tỷ lệ chuyền chính xác0
0Bàn thắng kỳ vọng (xG)0

Đội hình ra sân

Afghanistan 4-2-3-15-3-2 Mông Cổ
1F. Hamidi17R. Akbari4M. Hanifi12N. Haidary3M. Ahadi8F. Noor6N. Husin11O. Haydary19O. Popalzay10F. Shayesteh18O. Musawi22B. Ariunbold21B. Amgalanbat5F. Chinzorig12M. Orkhon4B. Gerelt-Od17D. Amaraa6T. Baasanjav10T. Khurelbaataryn8B. Batmunkh9O. Mijiddorj7G. Ganbayar

Afghanistan

  • ▲ 13 M. Ahmadi
  • 20 M. Walizada
  • 2 F. Ataie
  • ▲ 7 M. Azadzoy
  • 23 O. Haidari
  • 22 J. Mohammadi
  • 14 Z. Nazary
  • ▲ 9 J. Sharza
  • ▲ 21 Y. Sherzad
  • ▲ 16 T. Skandari
  • 15 H. Zamani

HLV: Vincenzo Annese

Mông Cổ

  • 1 A. Saikhanchuluun
  • ▲ 2 U. Bat-Erdene
  • ▲ 3 B. Purevdorj
  • ▲ 11 M. Batkhuyag
  • 13 S. Batmagnai
  • ▲ 14 U. Temuulen
  • 15 K. Naranbaatar
  • 16 G. Buyannemekh
  • 18 P. Uuganbayar
  • ▲ 19 T. Batbayar
  • 20 N. Baatartsogt
  • 23 U. Erdenechimeg

HLV: Ichiro Otsuka