Ngoại Hạng Anh · Vòng 7
Everton0 - 2Kết thúcH1: 0 - 0
ChelseaTHBBTPhong độ gần đâyBTTBT
Hill Dickinson Stadium · Trọng tài P. Tierney · 18:30 · 17/10/2026
Everton thua Chelsea 0-2 trên sân Hill Dickinson Stadium ở vòng 7 Ngoại Hạng Anh, 18:30 ngày 17/10/2026. Hiệp 1 hòa 0-0. Bàn thắng: P. Neto (Chelsea) phút 46', P. Neto (Chelsea) phút 90'. Trọng tài: P. Tierney.
Diễn biến trận Everton vs Chelsea
23'Harrison Armstrong0 - 0
27'0 - 0Pedro Neto
32'0 - 0Josh Acheampong
34'James Tarkowski0 - 0
34'0 - 0Morgan Rogers
46'0 - 1P. Neto
55'▲ T. George▼ A. Maitland-Niles0 - 1
65'0 - 1Cole Palmer
75'0 - 1▲ M. Penders▼ E. Martinez
85'▲ C. Norgaard▼ H. Armstrong0 - 1
85'▲ B. Johnson▼ J. Grealish0 - 1
89'Christian Nørgaard0 - 1
90+2'0 - 1▲ M. Palestra▼ J. Hato
90+2'0 - 1▲ R. Lavia▼ M. Caicedo
90+2'0 - 1▲ D. Welbeck▼ Joao Pedro
90+12'0 - 1▲ G. Quenda▼ P. Neto
90'0 - 2P. Neto
Thống kê trận đấu
47%Kiểm soát bóng53%
6Tổng số cú sút18
5Sút trúng đích7
1Sút ra ngoài6
1Cú sút bị chặn5
6Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm8
5Phạt góc7
4Việt vị1
8Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
4Thủ môn cứu thua5
408Tổng số đường chuyền463
329Chuyền chính xác391
81%Tỷ lệ chuyền chính xác84%
0.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47
Đội hình ra sân
Everton 4-2-3-14-2-3-1 Chelsea
1J. Pickford16V. Mykolenko4J. Branthwaite6J. Tarkowski2A. Maitland-Niles37J. Garner45H. Armstrong10J. Grealish8K. Dewsbury-Hall34M. Rohl11T. Barry1E. Martinez21J. Hato6L. Colwill5M. Lacroix34J. Acheampong14J. Henderson25M. Caicedo17M. Rogers10C. Palmer7P. Neto9J. Pedro
Everton
- 12 M. Travers
- 15 J. O'Brien
- 24 C. Alcaraz
- ▲ 23 C. Norgaard
- 30 H. Hackney
- ▲ 22 B. Johnson
- 20 T. Dibling
- ▲ 19 T. George
- 58 B. Graham
HLV: Leighton Baines
Chelsea
- ▲ 39 M. Penders
- 3 W. Fofana
- ▲ 2 M. Palestra
- 32 M. Nicoll-Jazuli
- ▲ 45 R. Lavia
- 4 V. Barco
- ▲ 18 D. Welbeck
- 41 Estêvão
- ▲ 23 G. Quenda
HLV: Xabi Alonso
Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT:BB | HS | Đ | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 0 | 1 | 14:5 | 9 | 24 | BTTTT | |
| 2 | 9 | 7 | 0 | 2 | 20:10 | 10 | 21 | TTTBB | |
| 3 | 9 | 6 | 1 | 2 | 24:7 | 17 | 19 | TTTBT | |
| 4 | 9 | 5 | 1 | 3 | 19:15 | 4 | 16 | BTTBT | |
| 5 | 9 | 4 | 3 | 2 | 11:9 | 2 | 15 | TBTTB | |
| 6 | 9 | 3 | 5 | 1 | 16:9 | 7 | 14 | THBHT | |
| 7 | 9 | 3 | 4 | 2 | 9:9 | 0 | 13 | THBBT | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 14:13 | 1 | 12 | BBTTT | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | 10:10 | 0 | 12 | BHTTT | |
| 10 | 9 | 3 | 3 | 3 | 10:13 | -3 | 12 | THTTH | |
| 11 | 9 | 2 | 5 | 2 | 11:10 | 1 | 11 | BHBHH | |
| 12 | 9 | 2 | 5 | 2 | 9:8 | 1 | 11 | HBHHB | |
| 13 | 9 | 3 | 2 | 4 | 12:15 | -3 | 11 | TBBTB | |
| 14 | 9 | 3 | 2 | 4 | 14:18 | -4 | 11 | BTBHH | |
| 15 | 9 | 2 | 3 | 4 | 9:11 | -2 | 9 | HBTTH | |
| 16 | 9 | 3 | 0 | 6 | 9:16 | -7 | 9 | TTBBT | |
| 17 | 9 | 1 | 4 | 4 | 10:15 | -5 | 7 | HHHBB | |
| 18 | 9 | 2 | 1 | 6 | 9:21 | -12 | 7 | HTBBB | |
| 19 | 9 | 1 | 3 | 5 | 6:12 | -6 | 6 | BBBHB | |
| 20 | 9 | 1 | 2 | 6 | 7:17 | -10 | 5 | BBBHB |