Nhà Nghề Mỹ · Vòng 31
New York Red Bulls2 - 0Kết thúcH1: 1 - 0
Inter MiamiBBTBBPhong độ gần đâyTTBHT
Sports Illustrated Stadium · Trọng tài F. Dujic · 04:30 · 25/10/2026
New York Red Bulls thắng Inter Miami 2-0 trên sân Sports Illustrated Stadium ở vòng 31 Nhà Nghề Mỹ, 04:30 ngày 25/10/2026. Hiệp 1 kết thúc 1-0. Bàn thắng: Casemiro (New York Red Bulls, phản lưới) phút 7', E. Forsberg (New York Red Bulls) phút 90'. Trọng tài: F. Dujic.
Diễn biến trận New York Red Bulls vs Inter Miami
7'Casemiro (phản lưới)0 - 1
56'0 - 1▲ L. Messi▼ Riquelme Fillipi
64'▲ C. Harper▼ C. Cowell0 - 1
66'0 - 1▲ I. Fray▼ G. Lujan
66'0 - 1▲ S. Morales▼ M. Galarza
73'0 - 1▲ T. Segovia▼ G. Berterame
74'0 - 1▲ Y. Bright▼ D. Ayala
76'▲ S. Kone▼ M. Sofo0 - 1
76'▲ E. M. Choupo-Moting▼ J. Ruvalcaba0 - 1
80'Julián Bazán0 - 1
85'▲ J. Marshall-Rutty▼ J. Hall0 - 1
85'▲ E. Forsberg▼ A. Mehmeti0 - 1
90+4'0 - 1Santiago Morales
90'E. Forsberg1 - 1
Thống kê trận đấu
34%Kiểm soát bóng66%
19Tổng số cú sút12
6Sút trúng đích2
8Sút ra ngoài7
5Cú sút bị chặn3
13Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
3Phạt góc2
3Việt vị2
13Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Thủ môn cứu thua5
354Tổng số đường chuyền715
289Chuyền chính xác616
82%Tỷ lệ chuyền chính xác86%
3.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81
Đội hình ra sân
Inter Miami 4-3-3 New York Red Bulls
97D. St.Clair3S. Reguilon16Micael5Casemiro2G. Lujan80M. Galarza22D. Ayala7R. de Paul19G. Berterame9L. Suarez11R. Fillipi
Inter Miami
- 34 R. Rios
- 4 F. Mura
- ▲ 17 I. Fray
- ▲ 42 Y. Bright
- ▲ 8 T. Segovia
- ▲ 20 S. Morales
- 88 A. Shaw
- ▲ 10 L. Messi
- 56 D. Pinter
HLV: Kily Gonzalez
New York Red Bulls
- 77 J. McCarthy
- 56 M. Dos Santos
- ▲ 3 J. Marshall-Rutty
- 8 D. Ruiz
- ▲ 60 S. Kone
- ▲ 13 E. M. Choupo-Moting
- ▲ 17 C. Harper
- 79 R. Mosquera
- ▲ 10 E. Forsberg
Bảng xếp hạng Nhà Nghề Mỹ – Eastern Conference
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT:BB | HS | Đ | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 22 | 8 | 3 | 69:25 | 44 | 74 | THTHT | |
| 2 | 33 | 16 | 11 | 6 | 77:56 | 21 | 59 | TTBHT | |
| 3 | 33 | 18 | 4 | 11 | 55:46 | 9 | 58 | TTTTB | |
| 4 | 33 | 16 | 7 | 10 | 61:50 | 11 | 55 | BBTHT | |
| 5 | 33 | 15 | 8 | 10 | 63:48 | 15 | 53 | BHBTT | |
| 6 | 33 | 13 | 8 | 12 | 62:51 | 11 | 47 | THBHB | |
| 7 | 33 | 12 | 10 | 11 | 67:73 | -6 | 46 | BTTHT | |
| 8 | 33 | 13 | 5 | 15 | 55:49 | 6 | 44 | TTTTT | |
| 9 | 33 | 12 | 7 | 14 | 62:78 | -16 | 43 | HTHHB | |
| 10 | 33 | 11 | 6 | 16 | 45:62 | -17 | 39 | BBTBB | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | 48:45 | 3 | 39 | BHHTH | |
| 12 | 33 | 9 | 12 | 12 | 51:63 | -12 | 39 | HTBTB | |
| 13 | 33 | 9 | 6 | 18 | 43:57 | -14 | 33 | TBBBT | |
| 14 | 33 | 7 | 12 | 14 | 39:60 | -21 | 33 | BBBBB | |
| 15 | 33 | 6 | 8 | 19 | 37:67 | -30 | 26 | BHBBH |