Nhà Nghề Mỹ · Vòng 25
Inter Miami2 - 2Kết thúcH1: 1 - 1
Nashville SCTTBHTPhong độ gần đâyTHTHT
Nu Stadium · Trọng tài G. Gonzales · 06:30 · 13/09/2026
Inter Miami hòa Nashville SC 2-2 trên sân Nu Stadium ở vòng 25 Nhà Nghề Mỹ, 06:30 ngày 13/09/2026. Hiệp 1 hòa 1-1. Bàn thắng: S. Surridge (Nashville SC) phút 4', R. Baker-Whiting (Inter Miami, phản lưới) phút 19', L. Messi (Inter Miami) phút 62', S. Surridge (Nashville SC) phút 90'. Trọng tài: G. Gonzales.
Diễn biến trận Inter Miami vs Nashville SC
4'0 - 1S. Surridge
9'0 - 1Alex Muyl
19'R. Baker-Whiting (phản lưới)0 - 2
41'Fricio Caicedo0 - 2
43'0 - 2Maxwell Woledzi
56'0 - 2▲ E. Saad▼ A. Muyl
62'L. Messi1 - 2
66'▲ F. Mura▼ I. Fray1 - 2
66'▲ M. Galarza▼ T. Segovia1 - 2
72'1 - 2▲ D. Lovitz▼ R. Baker-Whiting
72'1 - 2▲ E. Tagseth▼ P. Yazbek
81'1 - 2▲ B. Acosta▼ M. Corcoran
81'1 - 2▲ S. Mohammed▼ C. Espinoza
86'Germán Berterame1 - 2
90'Matías Galarza1 - 2
90'1 - 3S. Surridge
Thống kê trận đấu
62%Kiểm soát bóng38%
14Tổng số cú sút18
5Sút trúng đích3
7Sút ra ngoài11
2Cú sút bị chặn4
9Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm7
4Phạt góc3
1Việt vị1
13Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Thủ môn cứu thua3
552Tổng số đường chuyền321
497Chuyền chính xác288
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.41
Đội hình ra sân
Inter Miami 4-3-34-2-3-1 Nashville SC
97D. St.Clair15F. Caicedo37M. Falcon5Casemiro17I. Fray8T. Segovia42Y. Bright7R. de Paul19G. Berterame9L. Suarez10L. Messi99B. Schwake27R. Baker-Whiting3M. Woledzi4J. Palacios31A. Najar16M. Corcoran8P. Yazbek19A. Muyl10H. Mukhtar7C. Espinoza9S. Surridge
Inter Miami
- 34 R. Rios
- 3 S. Reguilon
- ▲ 4 F. Mura
- 16 Micael
- 2 G. Lujan
- ▲ 80 M. Galarza
- 22 D. Ayala
- 88 A. Shaw
- 56 D. Pinter
HLV: Kily Gonzalez
Nashville SC
- 1 J. Willis
- 5 J. Maher
- 22 J. Bauer
- ▲ 2 D. Lovitz
- ▲ 6 B. Acosta
- ▲ 20 E. Tagseth
- 37 A. Qasem
- ▲ 11 E. Saad
- ▲ 14 S. Mohammed
HLV: Brian Callaghan
Bảng xếp hạng Nhà Nghề Mỹ – Eastern Conference
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT:BB | HS | Đ | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 22 | 8 | 3 | 69:25 | 44 | 74 | THTHT | |
| 2 | 33 | 16 | 11 | 6 | 77:56 | 21 | 59 | TTBHT | |
| 3 | 33 | 18 | 4 | 11 | 55:46 | 9 | 58 | TTTTB | |
| 4 | 33 | 16 | 7 | 10 | 61:50 | 11 | 55 | BBTHT | |
| 5 | 33 | 15 | 8 | 10 | 63:48 | 15 | 53 | BHBTT | |
| 6 | 33 | 13 | 8 | 12 | 62:51 | 11 | 47 | THBHB | |
| 7 | 33 | 12 | 10 | 11 | 67:73 | -6 | 46 | BTTHT | |
| 8 | 33 | 13 | 5 | 15 | 55:49 | 6 | 44 | TTTTT | |
| 9 | 33 | 12 | 7 | 14 | 62:78 | -16 | 43 | HTHHB | |
| 10 | 33 | 11 | 6 | 16 | 45:62 | -17 | 39 | BBTBB | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | 48:45 | 3 | 39 | BHHTH | |
| 12 | 33 | 9 | 12 | 12 | 51:63 | -12 | 39 | HTBTB | |
| 13 | 33 | 9 | 6 | 18 | 43:57 | -14 | 33 | TBBBT | |
| 14 | 33 | 7 | 12 | 14 | 39:60 | -21 | 33 | BBBBB | |
| 15 | 33 | 6 | 8 | 19 | 37:67 | -30 | 26 | BHBBH |